Học bổng du học Mỹ

Học bổng

Logo TẬp ĐoÀn GiÁo DỤc Kaplan Usa

TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC KAPLAN USA

Học bổng cho chương trình của trường Simmons University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên tới 50% học phí
Học bổng cho chương trình của trường Pace University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $3,500 - $30,000
Học bổng cho chương trình của trường Arizona State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $3.600 - $14,500
University Of Connecticut Logo

University of Connecticut

Học bổng $5,000 – $10,000 – $15,000 cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000 - $10,000 - $15,000
Florida International University 770x362

Florida International University

Học bổng US$4,000 cho du học sinh nhập học năm đầu tiên tại trường
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: US$4,000
Fullsail Unviersity Logo

FULL SAIL UNIVERSITY

Học bổng 100% học phí + 1 laptop cho sinh viên theo học ngành Kỹ thuật
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 100% học phí
Elmhurst University Logo

ELMHURST UNIVERSITY

Học bổng lên đến $100,000 cho bậc Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $100,000
Southern Oregon University Logo

SOUTHERN OREGON UNIVERSITY

Học bổng lên đến $14,000 cho 4 năm đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $14,000
John F. Kennedy Catholic School Warren Ohio

John F. Kennedy Catholic School

Học bổng Trung học cho SV quốc tế $7,000 – $12,000 – $15,000
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: $7,000 – $12,000 – $15,000
Ursuline High School Logo

Ursuline High School

Học bổng Trung học cho SV quốc tế $7,000 – $12,000 – $15,000
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: $7,000 - $12,000 - $15,000

PACE UNIVERSITY

Học bổng lên đến 25% học phí dành cho sinh viên
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 25% học phí
Học bổng lên đến 64% học phí dành cho sinh viên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 64% học phí
HB 70% học phí cho SV quốc tế có điểm số SAT/ACT cao
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 70% học phí
HB $5,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000
HB $2,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Trung học
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: $2,000
Hb 10,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 10,000USD
HB lên đến 50% học phí – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 50% học phí
HB cho học sinh Việt Nam – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị:
Hb lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD
Hb 20% học phí – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 20% học phí
HB cho học sinh có chứng chỉ tiếng Anh xuất sắc
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị:
HB 2,000USD – 20,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 2,000USD - 20,000USD
HB lên đến 30,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 30,000USD
HB lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD
HB 10,000USD – 25,000USD – chương trình phổ thông
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 10,000USD - 25,000USD
HB lên đến 10% học phí cho SV Việt Nam – chương trình Trung học
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị:
HB lên đến 10% học phí – chương trình Trung học
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 10% học phí
HB từ 500USD-1,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: từ 500USD-1,000USD
HB lên đến 100% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: lên đến 100% học phí
HB 9,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 9,000USD/năm
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 8,000USD/năm
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 8,000USD/năm
HB 300USD – 500USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 300USD - 500USD
HB 1,000USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 1,000USD
HB lên đến 14,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 14,000USD/năm
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
HB 3,200USD – 6,380USD/năm cho SV – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 3,200USD - 6,380USD/năm
HB 20,000USD – 25,600USD/năm cho SV – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20,000USD - 25,600USD/năm
HB 25,500USD – 31,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25,500USD - 31,000USD/năm
HB 16,300USD – 20,300USD/năm cho SV – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 16,300USD - 20,300USD/năm
Graduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $2,000 - $5,000
Undergraduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $2,000 - $5,000
Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Variable
Academic Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $20,000

ARIZONA STATE UNIVERSITY

Học bổng lên đến 50% học phí dành cho sinh viên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 50% học phí

Chưa xác định

Học bổng từ 20% đến 50% học phí dành cho học sinh
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: từ 20% đến 50% học phí
Học bổng 100% học phí và phí ăn ở dành cho học sinh
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 100% học phí và phí ăn ở
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
HB 100% học phí + chỗ ở cho học sinh lớp 10 và 11
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 100% học phí + chỗ ở
HB 20%-50% học phí cho học sinh lớp 9,10,11 và 12
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 20%-50% học phí
HB lên đến 10,000USD/năm – Chương trình 2 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
HB lên đến 16,000USD/năm – Chương trình 3 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 16,000USD/năm
HB lên đến 6,000USD/năm – Chương trình 1 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 6,000USD/năm
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
HB lên đến 3,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 3,000USD/năm
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
HB lên đến 8,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 8,000USD
HB lên đến 4,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 4,000USD
HB lên đến 7,000USD – chương trình 3 học kì chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,000USD
HB lên đến 5,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 5,000USD
HB lên đến 3,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 3,000USD
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,000USD
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,000USD
HB 8,000USD/năm tối đa 4 năm – cương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 8,000USD/năm tối đa 4 năm
HB 2,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000USD/năm tối đa 4 năm
HB 6,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 6,000USD/năm tối đa 4 năm
HB 12,000USD cho sinh viên ngành MBA – chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 12,000USD
HB 12,000USD cho sinh viên ngành Khoa học – chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 12,000USD
HB lên đến 5,000USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB lên đến 24,000USD cho sinh viên ở hạng Bạc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 24,000USD
HB lên đến 32,000USD cho sinh viên ở hạng Vàng
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 32,000USD
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 10,000USD – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000USD
HB 25%-50% học phí
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 25%-50% học phí
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 10,000USD cho sinh viên xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000USD
HB 20%-40% học phí
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 20%-40%
HB cho bậc Đại học – học phí còn $8,000
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị:
HB cho bậc Thạc sĩ – học phí còn $9,700
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị:
HB cho bậc Đại học – học phí còn $9,700
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị:
HB lên đến $15,000/năm – University of Southern California
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $15,000/năm
HB lên đến $12,000/năm – Louisiana State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $12,000/năm
HB lên đến $6,500/năm – Florida International University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $6,500/năm
HỌC BỔNG TRUNG HỌC 20-50% TRƯỜNG CATS ACADEMY BOSTON
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 20 - 50% học phí
Academic Scholarship
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 30% - 50%
Academic Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 30% - 50%
First year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $3,500

Chưa xác định

HB 2,000 đến 35,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 9/2020
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000 đến 35,000USD
HB 2,000 đến 20,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 1/2020
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000 đến 20,000USD
Học bổng 16,000USD dành cho SV quốc tế chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 16,000USD
Học bổng 7,500USD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 7,500USD
Học bổng 10,000USD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 10,000USD
HB lên đến 30,000USD/năm dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 30,000USD/năm
HB lên đến 40% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 40% học phí
HB lên đến 21,755USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: lên đến 21,755USD
HB lên đến 8,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 8,000USD
HB lên đến 15,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 15,000USD
HB lên đến 20% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: lên đến 20% học phí
HB 1,000 – 11,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000 - 11,000USD
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 20,000USD
HB 2,000 – 4,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000 - 4,000USD
HB 2,500 – 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,500 - 5,000USD
HB 3,000 – 20,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000 - 20,000 - 24,000USD
HB 100% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 100% học phí
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 20,000USD
HB lên đến 10,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
HB lên đến 35,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 35,000USD/năm
HB 5,000 – 6,000 – 7,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 - 6,000 - 7,000USD
HB 10,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000USD
HB $5,000/năm cho các SV chuyển tiếp
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000/năm
HB $2,000 – $24,000/năm cho SV năm nhất có thành tích học tập tốt
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,000 - $24,000/năm
HB 250USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 250USD
HB 500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 500USD
HB 1,000USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 1,000USD
HB 2,500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 2,500USD

GEORGE MASON UNIVERSITY

HB 2,000 – 14,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000 - 14,000USD/năm

MARSHALL UNIVERSITY

HB 5,000 – 14,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 - 14,000USD

COLORADO STATE UNIVERSITY

HB 1,000 – 2,000 – 10,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000 - 2,000 - 10,000USD
Graduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
First year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $5,000

UNIVERSITY OF SOUTH FLORIDA

HB lên đến 12,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 12,000USD/năm
HB 6,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 6,000 - 24,000USD
HB 5,000 – 6,000 – 15,000USD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
HB 2,000 – 4,000 – 6,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 2,000 - 4,000 - 6,000USD
Admission Scholarship for Non-Florida Resident
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $4,000 - $12,000
Graduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
First year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $5,000

WESTERN WASHINGTON UNIVERSITY

HB 1,500USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,500USD
HB 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 10,000 – 14,000 – 20,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000 - 14,000 - 20,000USD
HB lên đến 20% học phí cho học sinh Việt Nam
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: lên đến 20% học phí
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,500USD

Chưa xác định

HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
HB 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 5,000-7,000USD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000-7,000USD
HB 5,000USD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB lên đến 10,000USD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000USD
HB 5,000USD trong năm học đầu tiên cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 10% học phí – chương trình Dự bị thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 10% học phí
HB 10% học phí – chương trình UPP
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 2,500USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,500USD
First year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: S3,000
Undergraduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,000 - $5,000

NORTHEASTERN UNIVERSITY

HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm
HB 1,500USD – 3,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên

UNIVERSITY OF NEW HAMPSHIRE

HB 10% học phí – chương trình Dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 10% học phí
HB 5,000USD-10,000USD-10% học phí – chương trình UPP
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD-10,000USD-10% học phí
HB 3,000USD/năm áp dụng lên đến 4 năm Đại học – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
HB 12,000USD chương trình UPP
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 12,000USD
HB 3,000USD cho sinh viên nhập học sớm
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000USD
HB 3,000USD – chương trình dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 3,000USD
HB 3,000USD – chương trình UPP
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000USD
First year Undergraduate
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 10%

UNIVERSITY OF VERMONT

HB 2,500USD và 10,000USD – chương trình Dự bị thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 2,500USD-10,000USD
HB 10,000USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000USD
HB 4,000USD-8,000USD-10,000USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 4,000USD-8,000USD-10,000USD
HB $2,500 và $10,000 – cho SV Thạc sĩ tại University of Vermont
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,500 và $10,000
HB $10,000 – cho SV năm 2 đến 4 tại University of Vermont
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $10,000
HB lên đến $10,000 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại University of Vermont
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
HB lên đến $10,000 – cho SV năm thứ Nhất tại University of Vermont
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
Academic Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $20,000 - $40,000

MERRIMACK COLLEGE

HB 3,500USD – chương trình dự bị Đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 3,500USD
HB $3,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Merrimack College
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $3,500

ROOSEVELT UNIVERSITY

HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế năm 1 – chương trình Sau đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,500USD
HB 2,500USD áp dụng cho năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
HB $3,500 – cho SV năm thứ Hai tại Roosevelt University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $3,500
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Roosevelt University
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho SV năm thứ Nhất tại Roosevelt University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,500
Scholarship for International Student
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: Variable
Scholarship for International Student
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Variable

JAMES MADISON UNIVERSITY

HB 2,500USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
HB 3,000USD – chương trình Cử nhân Colorado State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000USD
HB 2,000USD-10,000USD – Chương trình Cử nhân – Colorado State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000USD-10,000USD
HB lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
HB lên đến 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân – University of South Florida (USF)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 8,000USD
HB lên đến 12,000USD mỗi năm áp đụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
HB 8,000USD – chương trình cử nhân – University of South Florida
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 8,000USD
HB 25,000USD cho sinh viên nhập học từ OSU Cascades
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25,000USD
HB 15,000USD/năm áp dụng tối đa 4 năm cho sinh viên tham gia ICSP – Oregon State
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15,000USD/ năm tối đa 4 năm
HB 9,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân – OSU
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
HB 1,000USD – 6,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000USD - 6,000USD
HB 9,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 9,000USD
HB 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở – chương trình Cử nhân – Oregon State
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD
HB 16,000USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 16,000USD
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học – St. John’s University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị:
HB 2,000USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000USD
HB 18,000USD mỗi năm – chương trình Cao đẳng – Boyer
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 18,000USD/năm
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng – Sturgis
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 17,500USD/năm
HB 17,500USD – chương trình Cao đẳng – Bodenhamer
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 17,500USD
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 17,500USD/năm
HB 3,500USD/năm – Razorback Bridge
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,500USD/năm
HB 4,000USD/năm – chương trình Cao đẳng
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 4,000USD/năm
HB 5,000USD-8,000USD mỗi năm – Silas Hunt
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD-8,000USD/năm
HB 5,000USD mỗi năm cho sinh viên – University of Arkansas-Fayetteville
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000USD/năm
HB 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 8,000USD/năm
HB $5,000 – cho SV năm thứ Nhất tại James Madison University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000
HB 40% học phí – INTO Lyndon Institute (ISES)
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
HB $15,000 – du học Trung học Mỹ
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: $15,000
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $10,000
Achievement Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,000 - $5,000

Chưa xác định

HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị:
HB 3,500USD-9,000USD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,500USD-9,000USD
HB 100% học phí – chương trình Cao đẳng
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 100% học phí

Chưa xác định

HB lên đến $7,000/năm – University of Central Florida
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $7,000/năm
HB lên đến $20,000/năm – American University (AMU)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $20,000/năm
HB lên đến $14,000/năm – American University (campus Auburn)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $14,000/năm
HB lên đến $4,500/năm – American University (campus Montgomery)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $4,500/năm
HB lên đến $25,000/năm – University of the Pacific
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $25,000/năm
HB lên đến $20,000/năm – Adelphi University
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $20,000
HB lên đến $12,000/năm – The University of Kansas
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $12,000/năm
HB lên đến $12,000/năm – University of Illinois at Chicago
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Lên đến $12,000/năm
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại The City College of New York
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại The City College of New York
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại LIU Brooklyn và LIU Post
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại LIU Brooklyn và LIU Post
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Texas A&M University–Corpus Christ
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $2,500
HB $2,500 – cho SV năm Nhất tại Texas A&M University–Corpus Christ
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,500
First Year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $1,000 - $2,000
Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $40,000

UNIVERSITY OF LA VERNE

Freshman International Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Variable

Chưa xác định

Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Variable
Drew Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $20,000

Chưa xác định

Scholarship for International First Year Program
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $4,000
USM Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Variable
USM Scholar Award
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $8,000
Dirigo Scholar Award
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $10,000
President’s Scholar Award
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $12,000

UNIVERSITY OF MAINE

Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $1,000 - $15,000
Logo North Seattle Community College

NORTH SEATTLE COMMUNITY COLLEGE

Scholarship for International Student
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: Variable
Logo Green River Community College

GREEN RIVER COMMUNITY COLLEGE

Scholarship for Current Student
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: $250 - $5,500
Achievement, Merit & Leadership Scholarships
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: $200 - $500
Leadership Work Grant: International Student Ambassador (ISA) Apprentice
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: $1,000
Logo Peninsula College

PENINSULA COLLEGE

Scholarship for International Student
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: $400

Chưa xác định

Provost’s International Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $9,000
International Cultural Service Program Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $13,500
Honorary Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $23,000
Regional Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $6,000
Continued Success Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $6,000
Merit-Based Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $12,500
Merit-Based Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $9,000
Graduate Pathway Scholarship
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000
First year Undergraduate
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $10,000
Academic Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 30% - 50%

MONTVERDE ACADEMY

Academic Scholarship
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: $2,500 - $10,000

MURRAY STATE UNIVERSITY

Graduate Academic Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50%
Undergraduate Academic Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50%

UNIVERSITY OF KANSAS

First Year Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $1,000 - $2,000

Chưa xác định

Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $40,000
English Scholarship
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 20% - 40%
Chancellor’s Leadership Council
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $35,000
Honors International Studies Program
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $33,000
Graduate Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $7,500
Graduate Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10% - 30%
Deans Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $8,000
Presidential Scholarship
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: $10,000
Trustee Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $12,000/year

Bạn muốn đi du học ?