Học bổng du học Úc 2022 - 2023 | Update liên tục danh sách mới nhất

Học bổng du học Úc

Học bổng

UNIVERSITY OF CANBERRA

Học bổng 15% học phí cho các khóa dự bị tiếng Anh
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 15% học phí
Hỗ trợ AU$2.000 cho sinh viên đóng học phí trước ngày 27.05.2022
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: AU$2.000
Hỗ trợ AU$1.000 cho sinh viên đóng học phí trước ngày 27.05.2022
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: AU$1.000
Hỗ trợ AU$2.000 cho sinh viên đóng học phí trước ngày 27.05.2022
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: AU$2.000

The University of Sydney

Học bổng AU$5,000 – AU$40,000 cho bậc Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: AU$5,000 - AU$40,000
Học bổng AU$2,500 – AU$5,000 cho bậc Dự bị Đại học tại Taylor’s College
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: AU$2,500 - AU$5,000
Học bổng 20% học phí cho sinh viên Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 20% học phí
Học bổng 20% học phí cho sinh viên Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
LA TROBE UNIVERSITY

LA TROBE UNIVERSITY

Học bổng 50% học phí dành cho sinh viên Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% học phí
Học bổng 50% học phí dành cho sinh viên Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
Học bổng lên đến 5,000AUD dành cho sinh viên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
Học bổng lên đến 25% học phí dành cho sinh viên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 25% học phí
Học bổng 15,000AUD dành cho sinh viên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15,000AUD
HB 50% học phí cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% học phí
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB lên đến 25% học phí dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: lên đến 25% học phí
HB 15%-25% học phí – chương trình Cử nhân tại Sydney Campus
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15%-25% học phí
HB 9,500AUD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 9,500AUD
HB 10,000AUD-20,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD-20,000AUD
HB lên đến 5,000AUD cho sinh viên – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 5,000AUD
HB 15%,20% hoặc 25% học phí cho sinh viên có điểm IB quốc tế – chương trình Cao đẳng
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 15%, 20% hoặc 25% học phí
La Trobe College Excellence Scholarships
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 25% tuition fee
Vietnamese Students Scholarship
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 10% tuition fee
College Postgraduate Excellence Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 20% tuition fee
La Trobe International Student Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: AUD3,000 to AUD9,500
Tasmanian International Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
La Trobe Business School Master of Information Technology Management scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
La Trobe Business School Master of Engineering Management scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
La Trobe Business School Masters by coursework scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $3,000
La Trobe Business School Master of Management Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
La Trobe Business School MBA scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000
Undergraduate civil engineering scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $20,000
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000
Academic Excellence Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000 - $20,000
Academic Excellence Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $10,000 - $20,000

Chưa xác định

Học bổng 10,000AUD dành cho sinh viên
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10,000AUD
HB 25% – 50% – 100% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% - 50% - 100% học phí
HB từ 5,000 – 7,500 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 5,000 - 7,500 - 10,000AUD
HB 30% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 30% học phí
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 10%-40% học phí – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10%-40%
CHARLES STURT UNIVERSITY

CHARLES STURT UNIVERSITY

Học bổng 2,000 – 4,000AUD dành cho SV
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 2,000 - 4,000AUD
Học bổng 2,000 – 4,000AUD dành cho SV
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000 - 4,000AUD
FLINDERS UNIVERSITY

FLINDERS UNIVERSITY

Học bổng lên đến 7,500AUD dành cho SV
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 7,500AUD
Học bổng lên đến 7,500AUD dành cho SV
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,500AUD
Học bổng lên đến 7,500AUD dành cho SV
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,500AUD
Học bổng 10,000AUD dành cho SV
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 10,000AUS
Học bổng lên đến 40,000AUD trong năm học đầu tiên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 40,000AUD
Học bổng từ 2,500 – 5,000AUD cho SV
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 2,500 - 5,000AUD
Học bổng từ 25,000AUD dành cho SV
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25,000AUD
Học bổng từ 25,000AUD trong năm học đầu tiên
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25,000AUD
Học bổng từ 2,500 – 5,000AUD trong năm học đầu tiên cho SV
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 2,500 - 5,000AUD trong năm học đầu tiên
Học bổng lên đến 5,000AUD dành cho SV – chương trình chuyển tiếp
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: lên đến 5,000AUD
Học bổng lên đến 7,500AUD dành cho SV – chương trình đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 7,500AUD
Học bổng lên đến 7,500AUD dành cho SV – chương trình dự bị đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: lên đến 7,500AUD
Diploma in Commerce Scholarship
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 25% - 50% tuition fee
Australian Catholic University International Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% tuition fee
Australian Catholic University International Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% tuition fee
MBA/MAcc Partial Fee Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 15% tuition fee

Chưa xác định

HB lên đến 30% học phí dành cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 30% học phí
HB lên đến 30% học phí dành cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 30% học phí
HB khoá học tiếng anh miễn phí dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: khoá học tiếng anh miễn phí
HB 20% học phí dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 25,000AUD dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25,000AUD
HB 15% – 25% học phí dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 15% - 25% học phí
HB 15% – 25% học phí dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15% - 25% học phí
HB 500AUD dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 500AUD
HB 1 khoá học tiếng anh và 10% học phí chương trình Dự bị Đại học dành cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 1 khoá học tiếng anh và 10% học phí chương trình Dự bị Đại học
HB 12,5% học phí và khoá học tiếng anh miễn phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 12,5% học phí và khoá học tiếng anh miễn phí
HB 15,000AUD cho 2 năm học dành cho SV quốc tế – chương trình Cao học
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 15,000AUD cho 2 năm học
HB 22,500AUD cho 3 năm học dành cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 22,500AUD cho 3 năm học
HB 20% học phí cho chương trình học chuyển tiếp vào University of Adelaide
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 50% học phí cho chương trình lớp 11 và Dự bị Đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB từ 30 – 50% học phí cho chương trình lớp 10
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 30 - 50% học phí
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 10% – 15% – 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10% - 15% - 25% học phí
HB 25% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 30% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 30% học phí
HB 15% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 7.0
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 15% học phí
HB 10% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 6.5
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10% học phí
HB từ 2,000-7,500AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: từ 2,000-7,500AUD
HB 25% học phí – chương trình Cử nhân tại UOW
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 25% học phí cho sinh viên có thành tích học tập tốt
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 15% học phí lên đến 4 năm cho sinh viên thuộc một số ngành nhất định
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15% học phí lên đến 4 năm
HB 15% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15% học phí
HB 25% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 15%-25% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15%-25% học phí
HB 50% học phí tối đa 3 năm cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí tối đa 3 năm
HB lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3 – chương trình Cử nhân Western Sydney
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3
HB 50% học phí cho sinh viên quốc tế – chương trình cử nhân ACU
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 2,000-5,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000-5,000AUD
HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 15% học phí cho sinh viên có người thân cùng nhập học hoặc là cựu sinh viên của trường
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15% học phí
HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 10% học phí
HB 1,000-2,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 1,000-2,000AUD
Foundation Studies Students Scholarships
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: Up to 50% tuition fee
Diploma Students Scholarships
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bachelor of Business (Tourism Management)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15,000 AUD
Bachelor of Business (Convention & Event Management)
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 15,000 AUD
UOW College International Bursaries and Scholarships
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 25% tuition fee
2015 Sydney Campus International Student Bursaries
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 16-18% tuition fee
Partial Tuition Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
Faculty Merit Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
Undergraduate Excellence Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
Vietnam Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: Up to 100% tuition fee
Vietnam Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Up to 100% tuition fee
THE UNIVERSITY OF QUEENSLAND

THE UNIVERSITY OF QUEENSLAND

HB 10,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 2,000AUD dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 2,000AUD
HB 100% học phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị thạc sĩ
  • Giá trị: 100% học phí
HB 25% học phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% học phí
HB lên đến 100% học phí dành cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 100% học phí
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% - 50% học phí
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% - 50% học phí

SWINBURNE UNIVERSITY OF TECHNOLOGY

HB 2,500 – 5,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 2,500 - 5,000AUD
HB lên đến 21,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 21,000AUD
HB lên đến 38,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 38,000AUD
HB 10% – 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10% - 25% học phí
HB 10% – 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% - 25% học phí
HB 2,500 – 5,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 2,500 - 5,000AUD
HB lên đến 43,000AUD – chương trình Cử nhân tại Swinburne
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 43,000AUD
Swinburne Two-year Master’s Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
Swinburne International Undergraduate Academic Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
Swinburne International Pathways Academic Scholarship
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: $9,000
MONASH UNIVERSITY

MONASH UNIVERSITY

HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000 - 8,000 - 10,000AUD
HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 - 8,000 - 10,000AUD
HB 7,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 7,000AUD
HB 10,000 – 15,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10,000 - 15,000AUD
HB 16,800AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 16,800AUD
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 7,500AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 7,500AUD
HB 10,000AUD/năm cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD/năm
HB 100% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 100% học phí
HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000 - 8,000AUD
HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 - 8,000AUD
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% - 50% học phí
HB lên đến 6,000AUD cho sinh viên chuyên ngành Tài chính kế toán
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 6,000AUD
HB 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí – chương trình Cử nhân tại Melbourne
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí
Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% - 50% tuition fee
Business & Economics, Education, Law, Pharmacy Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Up to 50% tuition fee
IT; Medicine, Nursing & Health Science; Pharmacy; Science, Art Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $3,000 - $7,000
Faculties of: Arts; IT; Medicine, Nursing and Health Science Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $4,000 - $7,000
Faculties of Art, Design & Architecture Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $3,000 - $5,000
Monash International Scholarship for Excellence
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: Up to $50,000
Monash International Leadership Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 100% tuition fee
Monash International Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $10,000/năm
Faculties of Business & Economics Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000 - $10,000
Monash International Leadership Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 100% tuition fee
Monash International Merit Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000/năm

Chưa xác định

HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 8,000AUD
HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 8,000AUD
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 2,700AUD
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 2,700AUD
HB 25% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 25% - 50% học phí
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 8,000AUD áp dụng cho SV năm thứ 2
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 8,000AUD
HB 50% học phí cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% học phí
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 100% học phí
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 100% học phí
HB 10% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 25% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sỹ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
HB 4,000AUD trong năm học thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 4,000AUD trong năm học thứ hai
HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Thạc sỹ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 4,000AUD trong kỳ học thứ 2
HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 4,000AUD trong kỳ học thứ 2
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Thạc sỹ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
HB từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ
HB 14,400AUD cho 3 năm đại học dành cho sinh viên quốc tế – Chương trình Cử nhân ngành Điều dưỡng
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 14,400AUD cho 3 năm
HB AUD10,000 cho 4 năm đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: AUD 2,500 /năm
MURDOCH UNIVERSITY

MURDOCH UNIVERSITY

HB 20% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: lên đến 11,000AUD
HB 11,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 11,000AUD
HB 2,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000AUD
HB lên đến 13,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: lên đến 13,000AUD
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 11,000AUD
HB 2,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 2,000AUD + EAP 1,000AUD
HB 5,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 5,000AUD + EAP 1,000AUD
HB 10,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật (10 tuần)
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 10,000AUD + EAP 10 tuần
HB 10,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 2,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 2,000AUD
HB 3,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 3,000AUD
HB 1,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 1,000AUD
HB 2,000AUD cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 2,000AUD
HB 25% học phí cho SV chuyên ngành IT
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 20% học phí cho SV chuyên ngành IT
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí cho SV chuyển tiếp đến University of Adelaide
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 30% học phí cho SV Việt Nam – chương trình dự bị Đại học
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 30% học phí
HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 11
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 30% học phí
HB 50% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10
  • Bậc học: Trung học
  • Giá trị: 30% học phí
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 2,000AUD – chương trình Dự bị đại học khóa 6
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 2,000AUD
HB 7,000AUD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 7,000AUD
HB 12,000AUD
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 12,000AUD
HB 20,000AUD cho sinh viên quốc tế tại Perth Campus
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20,000AUD
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: lên đến 10,000AUD
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: lên đến 10,000AUD

Chưa xác định

HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí cho sinh viên ngành STEM
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 50%-100% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50%-100% học phí
Deakin University International Scholars Program DUISP
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: variable
Deakin University International Scholars Program
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000/năm
International Postgraduate Coursework Award
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% - 100% tuition fee
GRIFFITH UNIVERSITY

GRIFFITH UNIVERSITY

HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sỹ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 10% học phí
HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí
HB 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% học phí
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% học phí
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên chương trình Sau đại học
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 1,000AUD
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên bậc Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000AUD
HB 3,000AUD cho sinh viên liên thông từ Griffith College có thành tích xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000AUD
HB 1,000AUD cho sinh viên có người thân là sinh viên hoặc là cựu sinh viên tại Griffith
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 1,000AUD
HB 10,000AUD cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân tại Griffith
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD

Chưa xác định

HB 25% học phí cho kì học đầu tiên
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% học phí cho kì học đầu tiên
HB 50% học phí cho SV quốc tế
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 25% học phí cho SV Việt Nam
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 25% học phí
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình học UTS Insearch
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
HB 10,000AUD (2,500AUD/năm) cho sinh viên quốc tế – ICHM
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 10,000AUD (2.500AUD/năm)
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 5,000AUD
HB lên đến 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cao đẳng
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: lên đến 25% học phí
HB 25% học phí (lên đến 3,447 AUD) trong kì học đầu tiên từ QUT
  • Bậc học: Dự bị đại học
  • Giá trị: 25% học phí (lên đến 3,447 AUD)
HB 25%-50% học phí cho SV Việt Nam từ QUT
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 25%-50% học phí
HB 25% học phí – Chương trình Thạc sĩ tại QUT
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% học phí
HB 25% học phí – Chương trình Cử nhân tại QUT
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 25% học phí – Chương trình Cao đẳng tại QUT
  • Bậc học: Cao đẳng
  • Giá trị: 25% học phí
HB 25% đến 50% học phí – Chương trình tiếng Anh tại QUT
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị: 25% - 50% học phí
International Merit Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
International Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
Faculty of Education International Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,000
Faculty of Education International Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $2,000
MBA Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: Up to 100% tuition fee
Triple Crown Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
Triple Crown Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
Master Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,000
Undergraduate Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $4,000
Vietnam Scholarships
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $6,000
CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITY

CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITY

HB 20% học phí cho bậc Thạc sĩ
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí cho bậc Đại học
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIA

UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIA

HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% học phí
HB 50% học phí cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 5,300AUD cho sinh viên đã có kinh nghiệm làm việc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,300AUD
HB 3,000AUD và 7,000AUD – chương trình Cử nhân UWA
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 3,000AUD-7,000AUD
International Undergraduate Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
International Information Technology Management Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 50% tuition fee
CHARLES DARWIN UNIVERSITY

CHARLES DARWIN UNIVERSITY

HB 10,000AUD cho sinh viên nhập học tại Port Macquarie
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD
HB 10% học phí cho sinh viên có người thân đang theo học tại trường
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10% học phí

Chưa xác định

HB 20% học phí – chương trình Cử nhân
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí
HB 20% học phí – chương trình Cử nhân tại CQU
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 20% học phí

Chưa xác định

HB 10,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 10,000AUD
HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế được chọn trường
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 50% học phí
HB 30% học phí cho sinh viên quốc tế
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 30% học phí
logo macquarie university

MACQUARIE UNIVERSITY

HB 5,000AUD cho sinh viên ASEAN
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 5,000AUD
Vice-Chancellor’s International Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $10,000
Vice- Chancellor’s International Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $10,000
CURTIN UNIVERSITY

CURTIN UNIVERSITY

2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25% tuition fee
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25% tuition fee

Chưa xác định

International Student Scholarship
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: 25%-50% tuition fee
International Student Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: 25%-50% tuition fee
Dean’s International Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $6,000
Dean’s Undergraduate Scholarship
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000/năm
Business Honours Scholarships
  • Bậc học: Đại học
  • Giá trị: $5,000
Master by coursework
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
MBA Scholarship for Outstanding International Students
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $5,000
International Academic Excellence Award
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,000
UTS Science Scholarship for Outstanding International Students
  • Bậc học: Thạc sĩ
  • Giá trị: $2,000

Bạn muốn đi du học ?